Có Sao Đâu – Trời Vẫn Xanh Thôi!

1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Cập nhật giá vàng 9999, 24k mới nhất hôm nay tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. Giá 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền? Giá vàng hôm nay?
 
Vàng đầu tư, vàng tặng quà, vàng hồi môn … Vàng đang dần trở thành một loại không thể thiếu trong cuộc sống hiện nay. Giá vàng sẽ thay đổi hàng ngày cho nên giá 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền cũng sẽ thay đổi.
 
Chính vì vậy bạn cần phải update lại bài viết bài hàng ngày để biết được 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền, 1 cây vàng bao nhiêu tiền nhé.
 

1 chỉ vàng 9999 giá bao nhiêu?

Vàng 9999 hiện nay sẽ tương đương với vàng 24k và được dân chơi vàng gọi là vàng 10 tuổi. Giá vàng hôm nay 23/11/2020 sẽ có những biến động đáng kể, dưới đây chính là bảng cập nhật giá vàng 24K (vàng 9999, vàng ta), bạn đọc có thể tham khảo tại bài viết dưới đây:
Loại Mua vào Bán ra
Hôm nay
(23/11/2020)
Hôm qua Hôm nay
(23/11/2020)
Hôm qua
Giá vàng thế giới: 1,870.4 USD/ounce
SJC các tỉnh
Vàng SJC HCM 55,750 55,750 56,200 56,200
Vàng 24k nhẫn 0.5c HCM 53,850 53,900 54,450 54,500
Vàng 24k nhẫn 1c-5c HCM 53,850 53,900 54,350 54,400
Vàng SJC Long Xuyên 55,770 55,770 56,250 56,250
Vàng SJC Hà Nội 55,750 55,750 56,220 56,220
Vàng SJC Quảng Ngãi 55,750 55,750 56,200 56,200
Vàng SJC Đà Nẵng 55,750 55,750 56,220 56,220
Vàng SJC Cà Mau 55,750 55,750 56,220 56,220
Vàng SJC Miền Tây 55,750 55,750 56,200 56,200
Vàng SJC Biên Hòa 55,750 55,750 56,200 56,200
Vàng SJC Bạc Liêu 55,750 55,750 56,220 56,220
Vàng SJC Nha Trang 55,740 55,740 56,220 56,220
Vàng SJC Hạ Long 55,730 55,730 56,220 56,220
Vàng SJC Bình Phước 55,730 55,730 56,220 56,220
Vàng SJC Quy Nhơn 55,730 55,730 56,220 56,220
Vàng SJC Quảng Nam 55,730 55,730 56,220 56,220
Vàng SJC Phan Rang 55,730 55,730 56,220 56,220
Vàng SJC Huế 55,720 55,720 56,230 56,230
Vàng SJC tại một số ngân hàng
Vàng SCB 55,750 55,600 56,150 56,100
Vàng SHB 41,300 41,300 41,820 41,820
Vàng MaritimeBank 55,190 55,300 56,380 56,400
Vàng Sacombank 51,000 51,000 54,500 53,200
Vàng Vietinbank Gold 55,700 55,700 56,170 56,170
Vàng TPBank Gold 55,900 55,900 56,500 56,500
DOJI
Vàng Doji 24k nhẫn HTV 5,305 5,315 5,445 5,435
Vàng Doji AVPL/HN 55,700 55,700 56,050 56,050
Vàng Doji AVPL/HCM 55,700 55,700 56,150 56,150
Vàng Doji AVPL/CT 55,700 55,700 56,150 56,150
Vàng Doji AVPL/ĐN 55,650 55,650 56,150 56,200
Vàng SJC tại các tổ chức lớn
Vàng Bảo Tín Minh Châu 55,750 55,750 56,020 56,020
Vàng PNJ 1L 53,930 53,900 54,430 54,400
Vàng Ngọc Hải SJC Tân Hiệp 55,300 55,400 56,150 56,150
Vàng Ngọc Hải SJC Bến Tre 55,300 55,300 56,100 56,100
Vàng Ngọc Hải SJC HCM 55,300 55,400 56,150 56,150
 

Vàng 9999 là gì?

Với vàng 9999, vàng nguyên chất 24k sẽ dùng cho mục đích đầu cơ, đầu tư hay cất trữ. Dân chơi vàng người ta sẽ tính vào tuổi vàng dựa theo thang độ K – karat (Karat chứ không phải carat nhé, carat dành cho kim cương hay đá quý).
 
Về số K sẽ chỉ ra hàm lượng vàng nguyên chất có trong hợp kim. Khi đó tuổi vàng sẽ được xác định ở trên thang từ 1-> 24.
 
1 Karat sẽ tương đương với 1/24 vàng nguyên chất. Sẽ phải tuỳ thuộc vào hàm lượng ở trong hợp kim mà người ta sẽ xác định tuổi vàng.
 
VD: Vàng 24k có nghĩa là hàm lượng vàng chiếm 24 miếng/ 24 miếng. Với loại vàng 99,99% sẽ tương đươgn với vàng 24k là vàng tinh khiết nhất. Vàng 24K (vàng 9999, vàng 99,99%) thường được gọi là vàng 10 tuổi.
 
Vàng 24k tinh khiết sẽ có màu vàng ánh kim đậm nhất nhưng lại khá mềm cho nên nữ trang được chế tác bằng vàng 24k khá ít bởi vì nó rất khó để gắn đá quý hay đánh bóng.
 
Chính vì vậy, hầu hết các trang sức được làm bằng vàng hiện nay đều thấp tuổi hơn với nhiều màu sắc khác nhau bởi nó có độ cứng, dễ gắn đá quý và đánh bóng.
 
Tóm lại: Ở Việt Nam hiện nay người ta thường kinh doanh vàng dưới dạng bánh hay thỏi, nhẫn, dây chuyền, lắc với hàm lượng chủ yếu là 99,999% hay 99,99%, 99% và 98%.
 
 
 
Exit mobile version