1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Author: | Posted in Tài Chính No comments
Cập nhật giá vàng 9999, 24k mới nhất hôm nay tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng. Giá 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền? Giá vàng hôm nay?
 
Vàng đầu tư, vàng tặng quà, vàng hồi môn … Vàng đang dần trở thành một loại không thể thiếu trong cuộc sống hiện nay. Giá vàng sẽ thay đổi hàng ngày cho nên giá 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền cũng sẽ thay đổi.
 
Chính vì vậy bạn cần phải update lại bài viết bài hàng ngày để biết được 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền, 1 cây vàng bao nhiêu tiền nhé.
 

1 chỉ vàng 9999 giá bao nhiêu?

Vàng 9999 hiện nay sẽ tương đương với vàng 24k và được dân chơi vàng gọi là vàng 10 tuổi. Giá vàng hôm nay 23/11/2020 sẽ có những biến động đáng kể, dưới đây chính là bảng cập nhật giá vàng 24K (vàng 9999, vàng ta), bạn đọc có thể tham khảo tại bài viết dưới đây:
LoạiMua vàoBán ra
Hôm nay
(23/11/2020)
Hôm quaHôm nay
(23/11/2020)
Hôm qua
Giá vàng thế giới: 1,870.4 USD/ounce
SJC các tỉnh
Vàng SJC HCM55,75055,75056,20056,200
Vàng 24k nhẫn 0.5c HCM53,85053,90054,45054,500
Vàng 24k nhẫn 1c-5c HCM53,85053,90054,35054,400
Vàng SJC Long Xuyên55,77055,77056,25056,250
Vàng SJC Hà Nội55,75055,75056,22056,220
Vàng SJC Quảng Ngãi55,75055,75056,20056,200
Vàng SJC Đà Nẵng55,75055,75056,22056,220
Vàng SJC Cà Mau55,75055,75056,22056,220
Vàng SJC Miền Tây55,75055,75056,20056,200
Vàng SJC Biên Hòa55,75055,75056,20056,200
Vàng SJC Bạc Liêu55,75055,75056,22056,220
Vàng SJC Nha Trang55,74055,74056,22056,220
Vàng SJC Hạ Long55,73055,73056,22056,220
Vàng SJC Bình Phước55,73055,73056,22056,220
Vàng SJC Quy Nhơn55,73055,73056,22056,220
Vàng SJC Quảng Nam55,73055,73056,22056,220
Vàng SJC Phan Rang55,73055,73056,22056,220
Vàng SJC Huế55,72055,72056,23056,230
Vàng SJC tại một số ngân hàng
Vàng SCB55,75055,60056,15056,100
Vàng SHB41,30041,30041,82041,820
Vàng MaritimeBank55,19055,30056,38056,400
Vàng Sacombank51,00051,00054,50053,200
Vàng Vietinbank Gold55,70055,70056,17056,170
Vàng TPBank Gold55,90055,90056,50056,500
DOJI
Vàng Doji 24k nhẫn HTV5,3055,3155,4455,435
Vàng Doji AVPL/HN55,70055,70056,05056,050
Vàng Doji AVPL/HCM55,70055,70056,15056,150
Vàng Doji AVPL/CT55,70055,70056,15056,150
Vàng Doji AVPL/ĐN55,65055,65056,15056,200
Vàng SJC tại các tổ chức lớn
Vàng Bảo Tín Minh Châu55,75055,75056,02056,020
Vàng PNJ 1L53,93053,90054,43054,400
Vàng Ngọc Hải SJC Tân Hiệp55,30055,40056,15056,150
Vàng Ngọc Hải SJC Bến Tre55,30055,30056,10056,100
Vàng Ngọc Hải SJC HCM55,30055,40056,15056,150
 

Vàng 9999 là gì?

Với vàng 9999, vàng nguyên chất 24k sẽ dùng cho mục đích đầu cơ, đầu tư hay cất trữ. Dân chơi vàng người ta sẽ tính vào tuổi vàng dựa theo thang độ K – karat (Karat chứ không phải carat nhé, carat dành cho kim cương hay đá quý).
 
Về số K sẽ chỉ ra hàm lượng vàng nguyên chất có trong hợp kim. Khi đó tuổi vàng sẽ được xác định ở trên thang từ 1-> 24.
 
1 Karat sẽ tương đương với 1/24 vàng nguyên chất. Sẽ phải tuỳ thuộc vào hàm lượng ở trong hợp kim mà người ta sẽ xác định tuổi vàng.
 
VD: Vàng 24k có nghĩa là hàm lượng vàng chiếm 24 miếng/ 24 miếng. Với loại vàng 99,99% sẽ tương đươgn với vàng 24k là vàng tinh khiết nhất. Vàng 24K (vàng 9999, vàng 99,99%) thường được gọi là vàng 10 tuổi.
 
Vàng 24k tinh khiết sẽ có màu vàng ánh kim đậm nhất nhưng lại khá mềm cho nên nữ trang được chế tác bằng vàng 24k khá ít bởi vì nó rất khó để gắn đá quý hay đánh bóng.
 
Chính vì vậy, hầu hết các trang sức được làm bằng vàng hiện nay đều thấp tuổi hơn với nhiều màu sắc khác nhau bởi nó có độ cứng, dễ gắn đá quý và đánh bóng.
 
Tóm lại: Ở Việt Nam hiện nay người ta thường kinh doanh vàng dưới dạng bánh hay thỏi, nhẫn, dây chuyền, lắc với hàm lượng chủ yếu là 99,999% hay 99,99%, 99% và 98%.
 
 
 

Add Your Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *